Đi du lịch, công tác, hay học tập ở nước ngoài, việc duy trì kết nối internet là vô cùng quan trọng. Tuy nhiên, một trong những thách thức lớn nhất bạn phải đối mặt là làm sao để tìm được giải pháp kết nối vừa ổn định, tốc độ cao, lại vừa tối ưu chi phí.
Gloka là đơn vị chuyên cung cấp SIM quốc tế uy tín, cam kết minh bạch về giá cả và chất lượng dịch vụ. Bài viết này sẽ cung cấp bảng giá SIM quốc tế chi tiết và mới nhất của Gloka, giúp bạn dễ dàng so sánh và đưa ra lựa chọn phù hợp nhất.

Các yếu tố quyết định giá SIM quốc tế và lợi ích khi chọn Gloka
Giá của một chiếc SIM quốc tế chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố. Hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp bạn đưa ra lựa chọn thông minh và tiết kiệm nhất. Đồng thời, bạn sẽ thấy được những lợi ích vượt trội khi sử dụng SIM quốc tế Gloka.
Roaming quốc tế là dịch vụ cho phép bạn sử dụng số điện thoại hiện tại của mình ở nước ngoài. Tuy nhiên, chi phí Roaming quốc tế thường rất đắt đỏ, khó kiểm soát và tốc độ thường chậm. Nhiều nhà mạng tính phí theo lưu lượng sử dụng, khiến bạn dễ bị “cháy túi” nếu không cẩn thận.
Các gói cước SIM quốc tế Gloka được thiết kế phù hợp với nhu cầu du lịch, công tác, giúp bạn tiết kiệm chi phí lên đến 80% so với Roaming. Gloka cam kết chi phí minh bạch, không phát sinh phụ phí ngoài gói cước đã chọn. Bạn sẽ biết chính xác mình phải trả bao nhiêu ngay từ đầu, giúp bạn an tâm sử dụng.
Ví dụ, một ngày sử dụng Roaming có thể tốn của bạn vài trăm nghìn đồng, trong khi với SIM du lịch Gloka, bạn chỉ cần trả vài chục nghìn đồng cho cùng một lượng data.
Gloka cung cấp bảng giá chi tiết, trực tiếp trả lời nhu cầu tìm kiếm của người dùng.
| STT | Nước/Khu vực | Tên sản phẩm | Thời hạn SD (ngày) | Mô tả | Giá bán lẻ (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| THÁI LAN | |||||
| 1 | Thái Lan | Sim Thái Lan Twise Sóng DTAC 15GB | 7 | 15GB đầu tốc độ cao (hết 15GB tốc độ giảm còn unlimited 3G 1Mbps), không giới hạn tốc độ 2G – 128Kbps, không hỗ trợ gọi nội địa Thái | 218.000 |
| 2 | Thái Lan | Sim Thái Lan Twise Sóng DTAC 50GB | 10 | 50GB đầu tốc độ cao (hết 50GB tốc độ giảm còn unlimited 3G 1Mbps), không giới hạn tốc độ 2G – 128Kbps, không hỗ trợ gọi nội địa Thái | 295.000 |
| MỸ – CANADA | |||||
| 3 | Mỹ – Canada | SIM Data Mỹ – Canada Twise 1GB | 5 | SIM data truy cập internet không giới hạn với 1GB tốc độ cao/ngày (hết 1GB tốc độ giảm còn 2G 128 Kbps), có hỗ trợ share hotspot. | 335.000 |
| 4 | Mỹ – Canada | SIM Data Mỹ – Canada Twise 2GB | 15 | SIM data truy cập internet với dung lượng 2GB, có hỗ trợ share hotspot. | 1.475.000 |
| 5 | Bắc Mỹ (Mỹ/ Canada/ Mexico) | SIM T-Mobile (chính hãng) – gói 7 ngày | 7 | Nghe gọi/nhắn tin không giới hạn tại nội địa Mỹ/Canada/Mexico. Mỹ: Không giới hạn 5G; Canada + Mexico: 5GB. Canada + Mexico: Không giới hạn 2G 128Kbps. Mỹ: Không giới hạn tốc độ 3G 512Kbps. Canada + Mexico: chia sẻ trong 5GB dung lượng roaming của gói. | 630.000 |
| 6 | Bắc Mỹ (Mỹ/ Canada/ Mexico) | SIM T-Mobile (chính hãng) – gói 10 ngày | 10 | Nghe gọi/nhắn tin không giới hạn tại nội địa Mỹ/Canada/Mexico. Mỹ: Không giới hạn 5G; Canada + Mexico: 5GB. Canada + Mexico: Không giới hạn 2G 128Kbps. Mỹ: Không giới hạn tốc độ 3G 512Kbps. Canada + Mexico: chia sẻ trong 5GB dung lượng roaming của gói. | 720.000 |
| Lưu ý: Sim nội địa Mỹ T-Mobile yêu cầu điện thoại có hỗ trợ băng tần 4G 2 4 12 để có thể truy cập được 4G | |||||
| CHÂU ÂU | |||||
| 7 | Châu Âu | Sim Vương Quốc Anh Three 10GB | 29 | Không giới hạn phút gọi/tin nhắn đến các đầu số Anh + châu Âu. 10GB data tại Anh và châu Âu (hết 10GB ngưng kết nối). | 480.000 |
| HÀN QUỐC | |||||
| 8 | Hàn Quốc | SIM Hàn Twise SKT 2GB/ngày (5 ngày) | 5 | SIM data truy cập internet không giới hạn dung lượng với 2GB đầu tốc độ cao mỗi ngày (hết 2GB tốc độ giảm còn 2G 128kbps), có hỗ trợ share hotspot. | 347.000 |
| 9 | Hàn Quốc | SIM Hàn Twise SKT 2GB/ngày (7 ngày) | 7 | SIM data truy cập internet không giới hạn dung lượng với 2GB đầu tốc độ cao mỗi ngày (hết 2GB tốc độ giảm còn 2G 128kbps), có hỗ trợ share hotspot. | 435.000 |
| NHẬT BẢN | |||||
| 10 | Nhật | SIM data Nhật Twise sóng Softbank 1GB/ngày (5 ngày) | 5 | SIM data Nhật truy cập internet không giới hạn với 1GB tốc độ cao/ngày (hết 1GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot. | 248.000 |
| 11 | Nhật | SIM data Nhật Twise sóng Softbank 1GB/ngày (7 ngày) | 7 | SIM data Nhật truy cập internet không giới hạn với 1GB tốc độ cao/ngày (hết 1GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot. | 315.000 |
| 12 | Nhật | SIM data Nhật Twise sóng Softbank 2GB/ngày (5 ngày) | 5 | SIM data Nhật truy cập internet không giới hạn với 2GB tốc độ cao/ngày (hết 2GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot. | 315.000 |
| 13 | Nhật | SIM data Nhật Twise sóng Softbank 2GB/ngày (7 ngày) | 7 | SIM data Nhật truy cập internet không giới hạn với 2GB tốc độ cao/ngày (hết 2GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot. | 410.000 |
| ĐÀI LOAN | |||||
| 14 | Đài Loan | SIM Đài Loan Twise sóng Chunghwa (1GB/ngày – 5 ngày) | 5 | SIM data Đài Loan truy cập internet không giới hạn với dung lượng 1GB/ngày (hết 1GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot. | 220.000 |
| 15 | Đài Loan | SIM Đài Loan Twise sóng Chunghwa (1GB/ngày – 7 ngày) | 7 | SIM data Đài Loan truy cập internet không giới hạn với dung lượng 1GB/ngày (hết 1GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot. | 275.000 |
| 16 | Đài Loan | SIM Đài Loan Twise sóng Chunghwa (2GB/ngày – 5 ngày) | 5 | SIM data Đài Loan truy cập internet không giới hạn với dung lượng 2GB/ngày (hết 2GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot. | 280.000 |
| 17 | Đài Loan | SIM Đài Loan Twise sóng Chunghwa (2GB/ngày – 7 ngày) | 7 | SIM data Đài Loan truy cập internet không giới hạn với dung lượng 2GB/ngày (hết 2GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot. | 340.000 |
| TRUNG QUỐC – HONG KONG – MACAO | |||||
| 18 | Trung Quốc – Macau | China Unicom (5GB / 5 ngày) | 5 | SIM Trung Quốc 5GB 5 ngày: truy cập internet không giới hạn dung lượng với 5GB đầu tốc độ cao (hết 5GB ngưng kết nối), có hỗ trợ share hotspot. Lưu ý: SIM không sử dụng được tại Hong Kong. | 170.000 |
| 19 | Trung Quốc – Macau | China Unicom (15GB / 30 ngày) | 30 | SIM Trung Quốc 15GB 30 ngày: truy cập internet không giới hạn dung lượng với 15GB đầu tốc độ cao (hết 15GB ngưng kết nối), có hỗ trợ share hotspot. Lưu ý: SIM không sử dụng được tại Hong Kong. | 320.000 |
| 20 | Trung Quốc – Hongkong – Macau | SIM Twise sóng China Mobile 3GB/ngày (5 ngày) | 5 | SIM data truy cập internet không giới hạn với dung lượng 3GB/ngày (hết 3GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot. | 466.000 |
| 21 | Trung Quốc – Hongkong – Macau | SIM Twise sóng China Mobile 3GB/ngày (7 ngày) | 7 | SIM data truy cập internet không giới hạn với dung lượng 3GB/ngày (hết 3GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot. | 636.000 |
| PHILIPPINES | |||||
| 22 | Philippines | SIM Philippines Twise sóng Globe 5GB | 30 | Truy cập internet với dung lượng 5GB trong 30 ngày, sử dụng hết 5GB giảm còn 128Kbps. | 405.000 |
| ĐÔNG NAM Á LIÊN TUYẾN – SINGAPORE | MALAYSIA | INDONESIA | THÁI LAN | |||||
| 23 | Đông Nam Á 5 nước | SIM Đông Nam Á 5 nước Twise 1GB/ngày – Unlimited LTE (3 ngày) | 3 | 1GB/ngày, không giới hạn 5Mbps – Unlimited LTE (hết 1GB không giới hạn LTE tốc độ 5Mbps), có hỗ trợ share hotspot. | 331.000 |
| 24 | Đông Nam Á 5 nước | SIM Đông Nam Á 5 nước Twise 1GB/ngày – Unlimited LTE (4 ngày) | 4 | 1GB/ngày, không giới hạn 5Mbps – Unlimited LTE (hết 1GB không giới hạn LTE tốc độ 5Mbps), có hỗ trợ share hotspot. | 414.000 |
| 25 | Đông Nam Á 5 nước | SIM Đông Nam Á 5 nước Twise 1GB/ngày – Unlimited LTE (5 ngày) | 5 | 1GB/ngày, không giới hạn 5Mbps – Unlimited LTE (hết 1GB không giới hạn LTE tốc độ 5Mbps), có hỗ trợ share hotspot. | 497.000 |
| 26 | Đông Nam Á 5 nước | SIM Đông Nam Á 5 nước Twise 1GB/ngày – Unlimited LTE (6 ngày) | 6 | 1GB/ngày, không giới hạn 5Mbps – Unlimited LTE (hết 1GB không giới hạn LTE tốc độ 5Mbps), có hỗ trợ share hotspot. | 581.000 |
| 27 | Đông Nam Á 5 nước | SIM Đông Nam Á 5 nước Twise Unlimited 4G (3 ngày) | 3 | 1GB/ngày, không giới hạn 5Mbps – Unlimited 4G (hết 1GB không giới hạn LTE tốc độ 5Mbps), có hỗ trợ share hotspot. | 446.000 |
| 28 | Đông Nam Á 5 nước | SIM Đông Nam Á 5 nước Twise Unlimited 4G (4 ngày) | 4 | 1GB/ngày, không giới hạn 5Mbps – Unlimited 4G (hết 1GB không giới hạn LTE tốc độ 5Mbps), có hỗ trợ share hotspot. | 526.000 |
| 29 | Đông Nam Á 5 nước | SIM Đông Nam Á 5 nước Twise Unlimited 4G (5 ngày) | 5 | 1GB/ngày, không giới hạn 5Mbps – Unlimited 4G (hết 1GB không giới hạn LTE tốc độ 5Mbps), có hỗ trợ share hotspot. | 635.000 |
| 30 | Đông Nam Á 5 nước | SIM Đông Nam Á 5 nước Twise Unlimited 4G (6 ngày) | 6 | 1GB/ngày, không giới hạn 5Mbps – Unlimited 4G (hết 1GB không giới hạn LTE tốc độ 5Mbps), có hỗ trợ share hotspot. | 715.000 |
| ÚC – NEW ZEALAND | |||||
| 31 | Úc | SIM nội địa Úc Optus 45GB | 14 | Không giới hạn cho đầu số của Úc; 400 phút gọi quốc tế bao gồm gọi từ Úc về Việt Nam, dung lượng 45GB, tốc độ mạng 5G (hết dung lượng ngưng kết nối), có hỗ trợ hotspot. | 790.000 |
| 32 | Úc – New Zealand | Úc – New Zealand China Unicom 5GB (15 ngày) | 15 | SIM nghe gọi + data Úc New Zealand 5GB: không hỗ trợ nghe gọi, truy cập internet 5GB đầu tốc độ 5G/4G (hết 5GB tốc độ giảm còn không giới hạn 2G 256Kbps), có hỗ trợ hotspot. | 528.000 |
| UAE (gồm Dubai) | |||||
| 33 | Dubai | SIM quốc tế Twise sóng Etisalat 1GB/ngày (4 ngày) | 4 | SIM data truy cập internet không giới hạn dung lượng với 1GB đầu tốc độ cao mỗi ngày (hết 1GB tốc độ giảm còn 2G 128kbps), có hỗ trợ share hotspot. | 330.000 |
| 34 | Dubai | SIM quốc tế Twise sóng Etisalat 1GB/ngày (5 ngày) | 5 | SIM data truy cập internet không giới hạn dung lượng với 1GB đầu tốc độ cao mỗi ngày (hết 1GB tốc độ giảm còn 2G 128kbps), có hỗ trợ share hotspot. | 420.000 |
Xem thêm: Top 5 Sim Du Lịch Châu Âu Tốt Nhất Mua Ở Việt Nam

Hướng dẫn lựa chọn gói cước tối ưu chi phí
Để chọn được gói SIM du lịch phù hợp nhất với nhu cầu và túi tiền của bạn, hãy làm theo hướng dẫn sau:
Khi chọn SIM Nhật Bản, bạn sẽ có nhiều lựa chọn về nhà mạng. Dưới đây là một vài gợi ý:
Ví dụ, nếu bạn không rành về kỹ thuật, việc chọn SIM Docomo hoặc KDDI sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian và công sức cài đặt. Ngược lại, nếu bạn muốn tiết kiệm chi phí và tự tin vào khả năng của mình, Softbank là một lựa chọn đáng cân nhắc.

Giá trị cộng thêm và chính sách hỗ trợ từ Gloka
Giá SIM quốc tế không chỉ nằm ở chi phí gói cước mà còn ở dịch vụ hỗ trợ đi kèm. Gloka cam kết mang đến trải nghiệm kết nối không bị gián đoạn với những giá trị cộng thêm và chính sách hỗ trợ tận tâm.
Lựa chọn SIM quốc tế Gloka đồng nghĩa với việc bạn đang chọn một giải pháp kết nối toàn cầu đáng tin cậy với giá cả cạnh tranh, gói cước đa dạng, kết nối ổn định trên hạ tầng các nhà mạng hàng đầu thế giới, và dịch vụ hỗ trợ tận tâm.
Gloka cam kết giúp chuyến đi của bạn trở nên thuận lợi và tiết kiệm chi phí tối đa. Hãy truy cập website Gloka hoặc liên hệ ngay qua Hotline/Zalo để được tư vấn chi tiết về bảng giá SIM quốc tế và chọn gói SIM phù hợp nhất với hành trình sắp tới của bạn!
Thông tin liên hệ:
Công ty TNHH Dịch Vụ Du Lịch GLOKA
Email: [email protected]
Website: https://glokard.com/
Hotline TP.HCM: 0966871198 (giờ hành chính)
Hotline Hà Nội: 0966051530 (giờ hành chính)
Hotline 24/7: 0967831601 (6:00 – 23:00)
Facebook: https://www.facebook.com/glokard (hỗ trợ 24/24)
Trụ sở: Tầng 5 Fimexco Office, 231-233 Lê Thánh Tôn, P. Bến Thành, Q.1
Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0316172005 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 03/03/2020