Bảng Giá Sim Quốc Tế Mới Nhất

Đi du lịch, công tác, hay học tập ở nước ngoài, việc duy trì kết nối internet là vô cùng quan trọng. Tuy nhiên, một trong những thách thức lớn nhất bạn phải đối mặt là làm sao để tìm được giải pháp kết nối vừa ổn định, tốc độ cao, lại vừa tối ưu chi phí.
Gloka là đơn vị chuyên cung cấp SIM quốc tế uy tín, cam kết minh bạch về giá cả và chất lượng dịch vụ. Bài viết này sẽ cung cấp bảng giá SIM quốc tế chi tiết và mới nhất của Gloka, giúp bạn dễ dàng so sánh và đưa ra lựa chọn phù hợp nhất.

1. Các yếu tố quyết định giá SIM quốc tế và lợi ích khi chọn Gloka

Các yếu tố quyết định giá SIM quốc tế và lợi ích khi chọn Gloka

Các yếu tố quyết định giá SIM quốc tế và lợi ích khi chọn Gloka

Giá của một chiếc SIM quốc tế chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố. Hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp bạn đưa ra lựa chọn thông minh và tiết kiệm nhất. Đồng thời, bạn sẽ thấy được những lợi ích vượt trội khi sử dụng SIM quốc tế Gloka.

1.1. Các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá SIM quốc tế

  • Thời hạn sử dụng: Đây là yếu tố quan trọng nhất. Giá SIM quốc tế sẽ khác nhau tùy thuộc vào thời gian bạn cần sử dụng, ví dụ như SIM 5 ngày, SIM 7 ngày hay SIM 30 ngày. Thông thường, thời hạn càng dài, giá trung bình mỗi ngày sẽ càng rẻ.
  • Dung lượng data tốc độ cao: Nhu cầu sử dụng data của mỗi người là khác nhau. Có người chỉ cần 1GB/ngày để check mail và lướt web, trong khi người khác cần 2GB/ngày hoặc gói cố định dung lượng lớn để làm việc và giải trí. Dung lượng data càng cao, giá SIM cũng sẽ cao hơn.
  • Khu vực địa lý: Giá SIM quốc tế cũng phụ thuộc vào khu vực bạn đến. Các nước Châu Á thường có mức giá cạnh tranh hơn so với Châu Âu hoặc Bắc Mỹ. Điều này là do chi phí vận hành mạng và các yếu tố khác nhau giữa các khu vực.
  • Loại SIM: Hiện nay có hai loại chính là SIM vật lý và eSIM. Gloka hiện đang tập trung cung cấp SIM vật lý vì tính tiện dụng và khả năng tương thích với nhiều thiết bị.
  • Tốc độ mạng: SIM quốc tế 5G/4G sẽ có giá cao hơn so với SIM chỉ hỗ trợ 3G. Điều này là do chi phí đầu tư vào cơ sở hạ tầng 5G/4G cao hơn và tốc độ truy cập nhanh hơn mang lại trải nghiệm tốt hơn cho người dùng.

1.2. So sánh chi phí: SIM quốc tế Gloka vs Roaming truyền thống

Roaming quốc tế là dịch vụ cho phép bạn sử dụng số điện thoại hiện tại của mình ở nước ngoài. Tuy nhiên, chi phí Roaming quốc tế thường rất đắt đỏ, khó kiểm soát và tốc độ thường chậm. Nhiều nhà mạng tính phí theo lưu lượng sử dụng, khiến bạn dễ bị “cháy túi” nếu không cẩn thận.

Các gói cước SIM quốc tế Gloka được thiết kế phù hợp với nhu cầu du lịch, công tác, giúp bạn tiết kiệm chi phí lên đến 80% so với Roaming. Gloka cam kết chi phí minh bạch, không phát sinh phụ phí ngoài gói cước đã chọn. Bạn sẽ biết chính xác mình phải trả bao nhiêu ngay từ đầu, giúp bạn an tâm sử dụng.

Ví dụ, một ngày sử dụng Roaming có thể tốn của bạn vài trăm nghìn đồng, trong khi với SIM du lịch Gloka, bạn chỉ cần trả vài chục nghìn đồng cho cùng một lượng data.

Xem thêm: Kinh nghiệm mua sim du lịch Quốc tế ở Việt Nam

2. Bảng giá SIM quốc tế Gloka chi tiết theo khu vực

Gloka cung cấp bảng giá chi tiết, trực tiếp trả lời nhu cầu tìm kiếm của người dùng.

Bảng giá SIM quốc tế cập nhật mới nhất
STTNước/Khu vựcTên sản phẩmThời hạn SD (ngày)Mô tảGiá bán lẻ (VNĐ)
THÁI LAN
1Thái LanSim Thái Lan Twise Sóng DTAC 15GB715GB đầu tốc độ cao (hết 15GB tốc độ giảm còn unlimited 3G 1Mbps), không giới hạn tốc độ 2G – 128Kbps, không hỗ trợ gọi nội địa Thái218.000
2Thái LanSim Thái Lan Twise Sóng DTAC 50GB1050GB đầu tốc độ cao (hết 50GB tốc độ giảm còn unlimited 3G 1Mbps), không giới hạn tốc độ 2G – 128Kbps, không hỗ trợ gọi nội địa Thái295.000
MỸ – CANADA
3Mỹ – CanadaSIM Data Mỹ – Canada Twise 1GB5SIM data truy cập internet không giới hạn với 1GB tốc độ cao/ngày (hết 1GB tốc độ giảm còn 2G 128 Kbps), có hỗ trợ share hotspot.335.000
4Mỹ – CanadaSIM Data Mỹ – Canada Twise 2GB15SIM data truy cập internet với dung lượng 2GB, có hỗ trợ share hotspot.1.475.000
5Bắc Mỹ (Mỹ/ Canada/ Mexico)SIM T-Mobile (chính hãng) – gói 7 ngày7Nghe gọi/nhắn tin không giới hạn tại nội địa Mỹ/Canada/Mexico.
Mỹ: Không giới hạn 5G; Canada + Mexico: 5GB.
Canada + Mexico: Không giới hạn 2G 128Kbps.
Mỹ: Không giới hạn tốc độ 3G 512Kbps. Canada + Mexico: chia sẻ trong 5GB dung lượng roaming của gói.
630.000
6Bắc Mỹ (Mỹ/ Canada/ Mexico)SIM T-Mobile (chính hãng) – gói 10 ngày10Nghe gọi/nhắn tin không giới hạn tại nội địa Mỹ/Canada/Mexico.
Mỹ: Không giới hạn 5G; Canada + Mexico: 5GB.
Canada + Mexico: Không giới hạn 2G 128Kbps.
Mỹ: Không giới hạn tốc độ 3G 512Kbps. Canada + Mexico: chia sẻ trong 5GB dung lượng roaming của gói.
720.000
Lưu ý: Sim nội địa Mỹ T-Mobile yêu cầu điện thoại có hỗ trợ băng tần 4G 2 4 12 để có thể truy cập được 4G
CHÂU ÂU
7Châu ÂuSim Vương Quốc Anh Three 10GB29Không giới hạn phút gọi/tin nhắn đến các đầu số Anh + châu Âu. 10GB data tại Anh và châu Âu (hết 10GB ngưng kết nối).480.000
HÀN QUỐC
8Hàn QuốcSIM Hàn Twise SKT 2GB/ngày (5 ngày)5SIM data truy cập internet không giới hạn dung lượng với 2GB đầu tốc độ cao mỗi ngày (hết 2GB tốc độ giảm còn 2G 128kbps), có hỗ trợ share hotspot.347.000
9Hàn QuốcSIM Hàn Twise SKT 2GB/ngày (7 ngày)7SIM data truy cập internet không giới hạn dung lượng với 2GB đầu tốc độ cao mỗi ngày (hết 2GB tốc độ giảm còn 2G 128kbps), có hỗ trợ share hotspot.435.000
NHẬT BẢN
10NhậtSIM data Nhật Twise sóng Softbank 1GB/ngày (5 ngày)5SIM data Nhật truy cập internet không giới hạn với 1GB tốc độ cao/ngày (hết 1GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot.248.000
11NhậtSIM data Nhật Twise sóng Softbank 1GB/ngày (7 ngày)7SIM data Nhật truy cập internet không giới hạn với 1GB tốc độ cao/ngày (hết 1GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot.315.000
12NhậtSIM data Nhật Twise sóng Softbank 2GB/ngày (5 ngày)5SIM data Nhật truy cập internet không giới hạn với 2GB tốc độ cao/ngày (hết 2GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot.315.000
13NhậtSIM data Nhật Twise sóng Softbank 2GB/ngày (7 ngày)7SIM data Nhật truy cập internet không giới hạn với 2GB tốc độ cao/ngày (hết 2GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot.410.000
ĐÀI LOAN
14Đài LoanSIM Đài Loan Twise sóng Chunghwa (1GB/ngày – 5 ngày)5SIM data Đài Loan truy cập internet không giới hạn với dung lượng 1GB/ngày (hết 1GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot.220.000
15Đài LoanSIM Đài Loan Twise sóng Chunghwa (1GB/ngày – 7 ngày)7SIM data Đài Loan truy cập internet không giới hạn với dung lượng 1GB/ngày (hết 1GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot.275.000
16Đài LoanSIM Đài Loan Twise sóng Chunghwa (2GB/ngày – 5 ngày)5SIM data Đài Loan truy cập internet không giới hạn với dung lượng 2GB/ngày (hết 2GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot.280.000
17Đài LoanSIM Đài Loan Twise sóng Chunghwa (2GB/ngày – 7 ngày)7SIM data Đài Loan truy cập internet không giới hạn với dung lượng 2GB/ngày (hết 2GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot.340.000
TRUNG QUỐC – HONG KONG – MACAO
18Trung Quốc – MacauChina Unicom (5GB / 5 ngày)5SIM Trung Quốc 5GB 5 ngày: truy cập internet không giới hạn dung lượng với 5GB đầu tốc độ cao (hết 5GB ngưng kết nối), có hỗ trợ share hotspot. Lưu ý: SIM không sử dụng được tại Hong Kong.170.000
19Trung Quốc – MacauChina Unicom (15GB / 30 ngày)30SIM Trung Quốc 15GB 30 ngày: truy cập internet không giới hạn dung lượng với 15GB đầu tốc độ cao (hết 15GB ngưng kết nối), có hỗ trợ share hotspot. Lưu ý: SIM không sử dụng được tại Hong Kong.320.000
20Trung Quốc – Hongkong – MacauSIM Twise sóng China Mobile 3GB/ngày (5 ngày)5SIM data truy cập internet không giới hạn với dung lượng 3GB/ngày (hết 3GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot.466.000
21Trung Quốc – Hongkong – MacauSIM Twise sóng China Mobile 3GB/ngày (7 ngày)7SIM data truy cập internet không giới hạn với dung lượng 3GB/ngày (hết 3GB tốc độ giảm còn 128 Kbps), có hỗ trợ hotspot.636.000
PHILIPPINES
22PhilippinesSIM Philippines Twise sóng Globe 5GB30Truy cập internet với dung lượng 5GB trong 30 ngày, sử dụng hết 5GB giảm còn 128Kbps.405.000
ĐÔNG NAM Á LIÊN TUYẾN – SINGAPORE | MALAYSIA | INDONESIA | THÁI LAN
23Đông Nam Á 5 nướcSIM Đông Nam Á 5 nước Twise 1GB/ngày – Unlimited LTE (3 ngày)31GB/ngày, không giới hạn 5Mbps – Unlimited LTE (hết 1GB không giới hạn LTE tốc độ 5Mbps), có hỗ trợ share hotspot.331.000
24Đông Nam Á 5 nướcSIM Đông Nam Á 5 nước Twise 1GB/ngày – Unlimited LTE (4 ngày)41GB/ngày, không giới hạn 5Mbps – Unlimited LTE (hết 1GB không giới hạn LTE tốc độ 5Mbps), có hỗ trợ share hotspot.414.000
25Đông Nam Á 5 nướcSIM Đông Nam Á 5 nước Twise 1GB/ngày – Unlimited LTE (5 ngày)51GB/ngày, không giới hạn 5Mbps – Unlimited LTE (hết 1GB không giới hạn LTE tốc độ 5Mbps), có hỗ trợ share hotspot.497.000
26Đông Nam Á 5 nướcSIM Đông Nam Á 5 nước Twise 1GB/ngày – Unlimited LTE (6 ngày)61GB/ngày, không giới hạn 5Mbps – Unlimited LTE (hết 1GB không giới hạn LTE tốc độ 5Mbps), có hỗ trợ share hotspot.581.000
27Đông Nam Á 5 nướcSIM Đông Nam Á 5 nước Twise Unlimited 4G (3 ngày)31GB/ngày, không giới hạn 5Mbps – Unlimited 4G (hết 1GB không giới hạn LTE tốc độ 5Mbps), có hỗ trợ share hotspot.446.000
28Đông Nam Á 5 nướcSIM Đông Nam Á 5 nước Twise Unlimited 4G (4 ngày)41GB/ngày, không giới hạn 5Mbps – Unlimited 4G (hết 1GB không giới hạn LTE tốc độ 5Mbps), có hỗ trợ share hotspot.526.000
29Đông Nam Á 5 nướcSIM Đông Nam Á 5 nước Twise Unlimited 4G (5 ngày)51GB/ngày, không giới hạn 5Mbps – Unlimited 4G (hết 1GB không giới hạn LTE tốc độ 5Mbps), có hỗ trợ share hotspot.635.000
30Đông Nam Á 5 nướcSIM Đông Nam Á 5 nước Twise Unlimited 4G (6 ngày)61GB/ngày, không giới hạn 5Mbps – Unlimited 4G (hết 1GB không giới hạn LTE tốc độ 5Mbps), có hỗ trợ share hotspot.715.000
ÚC – NEW ZEALAND
31ÚcSIM nội địa Úc Optus 45GB14Không giới hạn cho đầu số của Úc; 400 phút gọi quốc tế bao gồm gọi từ Úc về Việt Nam, dung lượng 45GB, tốc độ mạng 5G (hết dung lượng ngưng kết nối), có hỗ trợ hotspot.790.000
32Úc – New ZealandÚc – New Zealand China Unicom 5GB (15 ngày)15SIM nghe gọi + data Úc New Zealand 5GB: không hỗ trợ nghe gọi, truy cập internet 5GB đầu tốc độ 5G/4G (hết 5GB tốc độ giảm còn không giới hạn 2G 256Kbps), có hỗ trợ hotspot.528.000
UAE (gồm Dubai)
33DubaiSIM quốc tế Twise sóng Etisalat 1GB/ngày (4 ngày)4SIM data truy cập internet không giới hạn dung lượng với 1GB đầu tốc độ cao mỗi ngày (hết 1GB tốc độ giảm còn 2G 128kbps), có hỗ trợ share hotspot.330.000
34DubaiSIM quốc tế Twise sóng Etisalat 1GB/ngày (5 ngày)5SIM data truy cập internet không giới hạn dung lượng với 1GB đầu tốc độ cao mỗi ngày (hết 1GB tốc độ giảm còn 2G 128kbps), có hỗ trợ share hotspot.420.000

Xem thêm: Top 5 Sim Du Lịch Châu Âu Tốt Nhất Mua Ở Việt Nam

3. Hướng dẫn lựa chọn gói cước tối ưu chi phí

Hướng dẫn lựa chọn gói cước tối ưu chi phí

Hướng dẫn lựa chọn gói cước tối ưu chi phí

Để chọn được gói SIM du lịch phù hợp nhất với nhu cầu và túi tiền của bạn, hãy làm theo hướng dẫn sau:

3.1. Xác định nhu cầu sử dụng

  • Du lịch ngắn ngày (dưới 7 ngày): Nếu bạn chỉ đi du lịch trong thời gian ngắn, hãy chọn các gói theo ngày với dung lượng 1GB/ngày hoặc 2GB/ngày. Các gói này sẽ đảm bảo bạn có tốc độ cao liên tục để sử dụng các ứng dụng bản đồ, mạng xã hội, hoặc tìm kiếm thông tin.
  • Công tác/Học tập dài hạn (trên 15 ngày): Nếu bạn đi công tác hoặc học tập dài ngày, các gói cố định dung lượng lớn hoặc các gói dài hạn sẽ là lựa chọn tốt hơn. Ví dụ, bạn có thể tham khảo các gói 30 ngày của Gloka để có mức giá trung bình mỗi ngày thấp hơn.

3.2. Lời khuyên về nhà mạng (Ví dụ: Nhật Bản)

Khi chọn SIM Nhật Bản, bạn sẽ có nhiều lựa chọn về nhà mạng. Dưới đây là một vài gợi ý:

  • Softbank: Thường có giá SIM quốc tế mềm nhất, phù hợp với những bạn có kinh nghiệm cài đặt APN thủ công. APN (Access Point Name) là thông số cần thiết để điện thoại kết nối với mạng di động.
  • Docomo/KDDI: Giá SIM nhỉnh hơn một chút so với Softbank, nhưng bù lại, việc cài đặt dễ dàng hơn (APN tự động). Đây là lựa chọn tốt nếu bạn ưu tiên sự tiện lợi và độ ổn định của kết nối.

Ví dụ, nếu bạn không rành về kỹ thuật, việc chọn SIM Docomo hoặc KDDI sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian và công sức cài đặt. Ngược lại, nếu bạn muốn tiết kiệm chi phí và tự tin vào khả năng của mình, Softbank là một lựa chọn đáng cân nhắc.

4. Giá trị cộng thêm và chính sách hỗ trợ từ Gloka

Giá trị cộng thêm và chính sách hỗ trợ từ Gloka

Giá trị cộng thêm và chính sách hỗ trợ từ Gloka

Giá SIM quốc tế không chỉ nằm ở chi phí gói cước mà còn ở dịch vụ hỗ trợ đi kèm. Gloka cam kết mang đến trải nghiệm kết nối không bị gián đoạn với những giá trị cộng thêm và chính sách hỗ trợ tận tâm.

4.1. Quy trình mua hàng và thanh toán tiện lợi

  • Mua hàng: Bạn có thể dễ dàng đặt mua SIM quốc tế Gloka online trên website chính thức hoặc liên hệ qua các kênh hỗ trợ như hotline, email, hoặc chat trực tuyến.
  • Giao hàng: Gloka hỗ trợ ship hỏa tốc, ship trong ngày tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh, giúp bạn nhận SIM nhanh chóng trước chuyến đi.
  • Thanh toán linh hoạt: Gloka hỗ trợ đa dạng các phương thức thanh toán tiện lợi như chuyển khoản ngân hàng, Apple Pay, VNPay, Paypal, thanh toán khi nhận hàng (COD), thanh toán bằng thẻ Visa/Mastercard.

4.2. Chính sách bảo hành và hỗ trợ khách hàng

  • Hỗ trợ 24/7: Đội ngũ hỗ trợ khách hàng chuyên nghiệp của Gloka luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của bạn, kể cả vào các dịp Lễ, Tết.
  • Chính sách đổi trả: Gloka hoàn tiền 100% nếu SIM quốc tế gặp lỗi kỹ thuật.
  • Bảo hành trọn chuyến đi: Gloka chủ động bù eSIM nếu có lỗi kỹ thuật xảy ra với SIM vật lý, đảm bảo bạn luôn có kết nối trong suốt hành trình.

Lựa chọn SIM quốc tế Gloka đồng nghĩa với việc bạn đang chọn một giải pháp kết nối toàn cầu đáng tin cậy với giá cả cạnh tranh, gói cước đa dạng, kết nối ổn định trên hạ tầng các nhà mạng hàng đầu thế giới, và dịch vụ hỗ trợ tận tâm.

Gloka cam kết giúp chuyến đi của bạn trở nên thuận lợi và tiết kiệm chi phí tối đa. Hãy truy cập website Gloka hoặc liên hệ ngay qua Hotline/Zalo để được tư vấn chi tiết về bảng giá SIM quốc tế và chọn gói SIM phù hợp nhất với hành trình sắp tới của bạn!

Thông tin liên hệ:

Công ty TNHH Dịch Vụ Du Lịch GLOKA

Email: [email protected]

Website: https://glokard.com/

Hotline TP.HCM: 0966871198 (giờ hành chính)

Hotline Hà Nội: 0966051530 (giờ hành chính)

Hotline 24/7: 0967831601 (6:00 – 23:00)

Facebook: https://www.facebook.com/glokard (hỗ trợ 24/24)

Trụ sở: Tầng 5 Fimexco Office, 231-233 Lê Thánh Tôn, P. Bến Thành, Q.1

 

Top
Lọc
Lọc